Module 1: Động Cơ Đối Chiếu Dữ Liệu Đa Nguồn & Ánh Xạ 1-to-N
1:N & N:1 MappingTự động gộp tồn kho nhiều mã ERP ánh xạ vào 1 mã Hải quan, phân tách dung sai hao hụt và cảnh báo mã chưa liên kết.
Sổ Kho Kế Toán ERP (TK 152)
Cột: Mã NVL, Tên NVL, ĐVT, Tồn đầu kỳ, Nhập, Xuất sản xuất, Tồn cuối kỳ.
Kéo thả hoặc Chọn file Excel ERP
Hỗ trợ .xlsx, .xls (tối đa 20.000 dòng)
Tờ Khai Hải Quan VNACCS
Cột: Mã NVL HQ, Tên NVL, ĐVT, Lượng Nhập (E21/E31), Lượng Xuất (E52/E62), Tồn HQ.
Kéo thả hoặc Chọn file VNACCS
Dữ liệu tờ khai loại hình E21, E31, E52, E62
Bảng Ánh Xạ Mã & Định Mức (BOM)
Cột: Mã NVL Nội Bộ, Mã NVL Hải Quan, Định Mức ĐK, Tiêu Hao Thực Tế, Tỷ Lệ Quy Đổi.
Kéo thả hoặc Chọn file Định Mức BOM
Hỗ trợ 1 Mã Hải Quan liên kết N Mã Nội Bộ
Tổng cụm đối soát
0
Nhóm theo Mã Hải QuanKhớp hoàn toàn
0
Σ Tồn ERP = Tồn HQChênh lệch Tồn (Δ)
0
Lệch số dư khoBOM Vượt Dung Sai
0
Vượt > 3.0% (Báo động đỏ)Mã chưa ánh xạ
0
Cần ánh xạ thủ công| Mã Hải Quan | Mã ERP Nội Bộ (1:N) | Tên Nguyên Vật Liệu | ĐVT | Tổng Tồn ERP (Σ) | Tồn Hải Quan | Chênh Lệch (Δ) | BOM Đăng Ký | BOM Thực Tế | Trạng Thái Rủi Ro | Hành Động |
|---|
CR-02 · Truy vết chi tiết & phân luồng hàng tồn
MVP SHOWCASEĐối chiếu theo Tờ khai + Nhà cung cấp/MST + Mã hàng, thay vì chỉ gộp theo mã.
Mẫu import: ERP Goods Receipt + VNACCS Declaration + Issue / Disposal Log
| Tờ khai HQ | Nhà cung cấp / MST | Mã hàng | TK | Mục đích NK | SL nhập | SL xuất/dùng | Chứng từ luồng | Trạng thái rủi ro |
|---|